Bộ 9 人 nhân [6, 8] U+4F88
侈
xỉ![]()
chǐ
♦ (Hình) Lãng phí. ◎Như:
xa xỉ 奢侈 hoang phí.
♦ (Hình) Huyên hoang, khoác lác, không thật. ◎Như:
xỉ đàm 侈談 nói khoác.
♦ (Hình) To, lớn. ◎Như:
xỉ khẩu 侈口 miệng to.
♦ (Hình) Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ. ◇Lã Thị Xuân Thu
呂氏春秋:
Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈,
而民愈鬱,
國愈亂 (Trọng hạ kỉ
仲夏紀, Xỉ nhạc
侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
1.
[奢侈] xa xỉ 2.
[奢侈品] xa xỉ phẩm 3.
[侈論] xỉ luận