Bộ 9 人 nhân [11, 13] U+50B2
20658.svg
Show stroke order ngạo
 ào
♦ (Hình) Kiêu căng, cao ngạo. ◎Như: kiêu ngạo kiêu căng, ngạo mạn tự cao tự đại.
♦ (Hình) Không chịu khuất phục. ◎Như: ngạo cốt bản chất cứng cỏi, không chịu khuất phục, ngạo khí tính tình bất khuất.
♦ (Động) Coi thường, không tôn kính, khinh thị. ◎Như: khinh thế ngạo vật khinh đời, coi rẻ mọi người, mọi vật.
♦ (Động) Cưỡng lại, làm trái.
♦ (Danh) Tính nóng vội, cấp táo.
1. [驕傲] kiêu ngạo 2. [傲慢] ngạo mạn 3. [傲物] ngạo vật