Bộ 18 刀 đao [6, 8] U+5237
Show stroke order xoát, loát
 shuā,  shuà
♦ (Động) Tẩy sạch, lau, chùi, đánh (cho sạch). ◎Như: xoát nha đánh răng, xoát hài đánh giày.
♦ (Động) Rửa oan. ◎Như: tẩy xoát oan tình rửa sạch oan tình.
♦ (Động) Bôi, xoa. ◎Như: xoát tường trát tường, xoát du tất bôi sơn dầu.
♦ (Động) Loại bỏ, đào thải. ◎Như: tha tại quyết tái trung bị xoát điệu liễu anh ta đã bị loại khỏi cuộc tranh đua.
♦ (Danh) Bàn chải. ◎Như: nha xoát bàn chải đánh răng, hài xoát bàn chải giày.
♦ (Trạng thanh) Xoàn xoạt. ◎Như: xoát xoát tác hưởng tiếng vang xoạt xoạt.
♦ § Tục thường đọc là loát.
1. [印刷] ấn loát 2. [印刷機] ấn loát cơ 3. [印刷術] ấn loát thuật 4. [振刷] chấn loát 5. [刷子] xoát tử







§