Bộ 27 厂 hán [12, 14] U+53AD
21421.svg
Show stroke order yếm, áp, yêm, ấp
 yàn,  yā,  yān
♦ (Động) No đủ, thỏa mãn. § Cũng viết là yếm . ◎Như: tham đắc vô yếm tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.
♦ (Động) Chán ghét, chán ngán. ◎Như: yếm văn chán nghe, yếm thế chán đời.
♦ Một âm là áp. (Động) Đè, ép. § Cũng như áp . ◇Tuân Tử : Như tường áp chi (Cường quốc ) Như bức tường đè. ◇Hán Thư : Đông áp chư hầu chi quyền (Dực Phụng truyện ) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.
♦ Một âm là yêm. (Hình) Yên. ◎Như: yêm yêm yên tĩnh.
♦ Một âm là ấp. (Hình) Ướt át. ◎Như: ấp ấp ướt át, láp nháp.
1. [討厭] thảo yếm 2. [厭惡] yếm ố 3. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 4. [厭氣] yếm khí 5. [厭倦] yếm quyện 6. [厭世] yếm thế