Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+5426
21542.svg
Show stroke order phủ, bĩ, phầu
 fǒu,  pǐ
♦ (Phó) Không, không đồng ý. ◎Như: phủ nhận không chấp nhận, phủ quyết không thông qua nghị quyết. ◇Chiến quốc sách : Phủ, phi nhược thị dã , (Ngụy sách tứ ) Không, không phải vậy.
♦ (Phó) Không, hay không (dùng để hỏi). ◎Như: tri đạo phủ? biết hay không? § Còn có âm là phầu. ◇Nguyễn Trãi : Thiên nhai khẳng niệm cố nhân phầu (Đồ trung kí ) Bên trời liệu còn nhớ đến bạn cũ chăng?
♦ (Liên) Nếu không. ◎Như: phủ tắc nếu không thì. § Cũng như bất nhiên . ◎Như: ngã đẳng nghi cấp quy gia, phủ tắc đại vũ , chúng ta nên gấp về nhà, nếu không (sẽ mắc) mưa lớn.
♦ Một âm là . (Danh) Tên một quẻ trong Dịch Kinh. Vận xấu, vận bế tắc gọi là . ◎Như: bĩ cực thái lai vận xấu (bế tắc) hết, vận tốt (hanh thông) tới.
♦ (Danh) Sự xấu xa, sự sai trái. ◇Thi Kinh : Ô hô tiểu tử, Vị tri tang bĩ , (Đại nhã , Ức ) Hỡi ôi (bậc làm vua) nhỏ tuổi, Chưa biết tốt xấu phải trái.
♦ (Hình) Xấu, xấu xa. ◎Như: bĩ đức đức hạnh xấu xa. ◇Diêm thiết luận : Cùng phu bĩ phụ, bất tri quốc gia chi lự , (Phục cổ ) Đàn ông đàn bà cùng khốn xấu xa, không biết việc ưu tư vì đất nước.
♦ (Động) Chê. ◎Như: tang bĩ khen chê.
1. [否極泰來] bĩ cực thái lai 2. [否隔] bĩ cách 3. [否泰] bĩ thái 4. [否定] phủ định 5. [否認] phủ nhận 6. [否決] phủ quyết 7. [否則] phủ tắc