Bộ 30 口 khẩu [7, 10] U+54F2
Show stroke order triết
 zhé
♦ (Hình) Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ. ◇Vương Diên Thọ : Tổ tông tuấn triết khâm minh (Lỗ linh quang điện phú 殿) Tổ tiên có trí tuệ thông minh sáng suốt.
♦ (Hình) Tiếng tôn xưng người bên họ ngoại. ◎Như: triết huynh § Tôn xưng biểu huynh .
♦ (Danh) Người hiền trí, người có trí tuệ. ◎Như: tiên triết , tiền triết người hiền trí trước.
♦ (Danh) Gọi tắt của triết học .
♦ (Động) Biết, hiểu, liệu giải. ◇Hán Thư : Tại ư triết dân tình (Dương Hùng truyện hạ ) Do ở chỗ hiểu biết dân tình.
♦ (Động) § Thông chiết . Phân xử, quyết đoán.
1. [英哲] anh triết 2. [哲家] triết gia 3. [哲學] triết học 4. [哲理] triết lí 5. [哲人] triết nhân







§