Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 32 土 thổ [12, 15] U+589E
增
tăng
zēng
♦ (Động) Thêm. ◎Như:
nguyên cảo tăng san nhuận sức nhi thành
原
稿
增
删
潤
飾
而
成
(từ) nguyên cảo thêm bớt nhuận sắc mà thành. ◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh
般
若
波
羅
密
多
心
經
:
Bất tăng bất giảm
不
增
不
減
Không thêm, không bớt.
1
.
[踵事增華] chủng sự tăng hoa
2
.
[加增] gia tăng
3
.
[增多] tăng đa
4
.
[增加] tăng gia
5
.
[增長] tăng trưởng
6
.
[齒德俱增] xỉ đức câu tăng
§