Bộ 37 大 đại [6, 9] U+594F
奏
tấu![]()
zòu
♦ (Động) Dâng lên, tiến hiến. ◇Hán Thư
漢書:
Sổ tấu cam thuế thực vật 數奏甘毳食物 (Bính Cát truyện
丙吉傳) Mấy lần dâng lên thức ăn ngon ngọt.
♦ (Động) Tâu. § Ngày xưa đại thần dâng thư hoặc trình với vua gọi là
tấu. ◎Như:
khải tấu 啟奏 bẩm cáo với vua. ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Bất tri hà nhân tấu hoàng đế, Đế tâm trắc ẩn tri nhân tệ 不知何人奏皇帝,
帝心惻隱知人弊 (Đỗ Lăng tẩu
杜陵叟) Không biết ai đã tâu lên vua, Vua động lòng thương xót và biết được người làm chuyện xấu ác.
♦ (Động) Cử nhạc. ◇Nguyễn Trãi
阮廌:
Thiền thanh cung chủy tấu Ngu cầm 蟬聲宮徵奏虞琴 (Hạ nhật mạn thành
夏日漫成) Tiếng ve trầm bổng như tấu điệu đàn vua Ngu Thuấn.
♦ (Động) Lập nên, đạt được. ◎Như:
đại tấu kì công 大奏奇功 lập nên công lớn.
♦ (Động) Tiến hành, vận dụng. ◎Như:
tấu đao 奏刀 vận dụng dao.
♦ (Động) Đi, chạy. § Thông
tẩu 走.
♦ (Danh) Văn thư do đại thần dâng lên vua. ◎Như:
tấu trạng 奏狀,
tấu điệp 奏褶.
♦ (Danh) Tiết phách cao thấp trầm bổng trong âm nhạc. ◎Như:
tiết tấu khinh khoái 節奏輕快.
1.
[表奏] biểu tấu 2.
[章奏] chương tấu 3.
[合奏] hợp tấu 4.
[啟奏] khải tấu 5.
[申奏] thân tấu 6.
[節奏] tiết tấu