Bộ 38 女 nữ [11, 14] U+5AE1
23265.svg
Show stroke order đích
 dí
♦ (Danh) Vợ chính, vợ cả. § Cũng gọi là đích thất .
♦ (Danh) Con vợ chính là đích tử , gọi tắt là đích. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? , , (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia?
♦ (Hình) Dòng chính (không phải là dòng bên, bàng chi ).
♦ (Hình) Cùng huyết thống, ruột thịt gần nhất. ◎Như: đích thân bà con gần, đích đường huynh đệ anh em chú bác ruột.
1. [嫡堂] đích đường 2. [嫡母] đích mẫu 3. [嫡派] đích phái 4. [嫡子] đích tử 5. [嫡孫] đích tôn 6. [嫡妻] đích thê 7. [嫡傳] đích truyền