Bộ 41 寸 thốn [9, 12] U+5C0A
23562.svg
Show stroke order tôn
 zūn
♦ (Danh) Chén uống rượu. § Nay thông dụng chữ tôn .
♦ (Danh) Tiếng kính xưng bề trên. ◎Như: tôn trưởng người bậc trên.
♦ (Danh) Quan địa phương mình ở. ◎Như: phủ tôn quan phủ tôi.
♦ (Danh) Lượng từ: pho (tượng), cỗ (đại bác). ◎Như: thập tôn đại pháo mười cỗ đại bác, nhất tôn phật tượng một pho tượng Phật.
♦ (Động) Kính trọng. ◎Như: tôn kính kính trọng, tôn sư trọng đạo kính thầy trọng đạo.
♦ (Hình) Dùng để kính xưng. ◎Như: tôn xứ chỗ ngài ở, tôn phủ phủ ngài, tôn phu nhân phu nhân của ngài, tôn tính đại danh quý họ quý tên. ◇Pháp Hoa Kinh : Giai ư Phật tiền, nhất tâm hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan , , (Như Lai thần lực phẩm đệ nhị thập nhất ) Đều ở trước Phật, một lòng chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.
♦ (Hình) Cao. ◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.
♦ (Hình) Quý, cao quý, hiển quý. ◎Như: tôn quý cao quý, tôn ti cao quý và hèn hạ, tôn khách khách quý.
1. [邑尊] ấp tôn 2. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 3. [至尊] chí tôn 4. [諸尊] chư tôn 5. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 6. [家尊] gia tôn 7. [儒尊] nho tôn 8. [尊敬] tôn kính