Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 46 山 sơn [7, 10] U+5CF6
島
đảo
岛
dǎo
♦ (Danh) Đảo, cù lao (chỗ đất cạn có nước vây quanh, ở trong hồ hay trong biển).
1
.
[半島] bán đảo
2
.
[蓬島] bồng đảo
3
.
[三島] tam đảo
§