Bộ 46 山 sơn [7, 10] U+5CFB
23803.svg
Show stroke order tuấn
 jùn
♦ (Hình) Cao. ◎Như: tuấn lĩnh đỉnh núi cao.
♦ (Hình) Lớn. ◎Như: tuấn mệnh mệnh lớn. ◇Lễ Kí : Khắc minh tuấn đức (Đại Học ) Hay làm sáng đức lớn.
♦ (Hình) Sâu, dài.
♦ (Hình) Khắc nghiệt, nghiêm ngặt. ◎Như: nghiêm hình tuấn pháp hình pháp nghiêm khắc.
1. [高峻] cao tuấn 2. [險峻] hiểm tuấn