Bộ 47 巛 xuyên [4, 7] U+5DE1
24033.svg
Show stroke order tuần
 xún
♦ (Động) Qua lại xem xét. ◎Như: tuần thị , tuần sát .
♦ (Danh) Lượng từ: lần rót rượu. ◎Như: nhất tuần một lượt rót rượu. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tửu chí sổ tuần (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
1. [逡巡] thuân tuần 2. [巡視] tuần thị