Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 50 巾 cân [0, 3] U+5DFE
巾
cân
jīn
♦ (Danh) Khăn. ◎Như:
mao cân
毛
巾
khăn lông,
dục cân
浴
巾
khăn tắm.
♦ (Danh) Mũ bịt đầu. § Học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là
đầu cân khí
頭
巾
氣
. Cũng nói là
phương cân khí
方
巾
氣
.
1
.
[巾幗] cân quắc
2
.
[巾幗英雄] cân quắc anh hùng
3
.
[巾幗鬚眉] cân quắc tu mi
4
.
[巾箱本] cân sương bổn
5
.
[巾櫛] cân trất
§