Bộ 50 巾 cân [0, 3] U+5DFE
24062.gif
Show stroke order cân
 jīn
♦ (Danh) Khăn. ◎Như: mao cân khăn lông, dục cân khăn tắm.
♦ (Danh) Mũ bịt đầu. § Học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí . Cũng nói là phương cân khí .
1. [巾幗] cân quắc 2. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi 4. [巾箱本] cân sương bổn 5. [巾櫛] cân trất