Bộ 62 戈 qua [2, 6] U+620D
25101.svg
Show stroke order thú
 shù
♦ (Động) Phòng thủ, đóng giữ (ngoài biên cương). ◇Đỗ Phủ : Tam nam Nghiệp thành thú (Thạch Hào lại ) Ba con trai đi đóng thú ở Nghiệp thành.
♦ (Danh) Lính phải ra đóng canh phòng ngoài biên ải. ◎Như: trích thú có tội bị đày ra ngoài biên làm lính thú.
♦ (Danh) Lính bảo vệ, người thủ vệ.
♦ (Danh) Tên một đơn vị quân doanh dưới thời nhà Đường. ◇Vương Phổ : Phàm thiên hạ quân hữu tứ thập, phủ hữu lục bách tam thập tứ, trấn hữu tứ bách ngũ thập, thú ngũ bách cửu thập , , , (Đường hội yếu , Châu huyện phân vọng đạo ) Phàm thiên hạ quân có bốn mươi, phủ có sáu trăm ba mươi bốn, trấn có bốn trăm năm mươi, thú có năm trăm chín mươi.
1. [邊戍] biên thú 2. [征戍] chinh thú