Bộ 62 戈 qua [13, 17] U+6232
25138.gif
Show stroke order hí, hi, hô, huy
 xì,  xī,  hū,  huī
♦ (Động) Đấu sức, giác đấu. ◇Sử Kí : Vũ Vương hữu lực hiếu hí, lực sĩ Nhậm Bỉ, Ô Hoạch, Mạnh Thuyết giai chí đại quan , , , (Tần bổn kỉ ).
♦ (Động) Chơi, vui chơi. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Huyền Đức ấu thì, dữ hương trung tiểu nhi hí ư thụ hạ , (Đệ nhất hồi).
♦ (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇Thủy hử truyện : Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
♦ (Danh) Môn diễn trò, tạp kĩ ca múa. ◇Điền Nghệ Hành : Điểu hữu lạp chủy họa mi chi hí, thú hữu hồ tôn cẩu mã chi hí, trùng hữu lâu nghĩ hà mô ô quy chi hí, dư ấu thì giai cập kiến chi , , , (Lưu thanh nhật trát , Cầm điểu hí ).
♦ (Danh) Chỉ hí kịch. ◇Lí Ngư : Bất câu tố thậm ma cước sắc, yếu ngã trang nam tựu tố sanh, yếu ngã trang nữ tựu tố đán. Tố lai đích hí hựu dữ biệt nhân bất đồng, lão thật đích khán liễu, dã yếu phong lưu khởi lai , , . , , (Bỉ mục ngư , Liên ban ).
♦ (Danh) Màn, trò, tình tiết (mượn chỉ sự tình với hàm ý châm biếm).
♦ (Danh) Họ .
♦ Một âm là hi. § Thông hi . ◎Như: Hi Hoàng .
♦ Một âm là . (Thán) § Cũng như chữ . ◎Như: ô hô than ôi!
♦ § Còn đọc là huy. (Danh) Cờ chỉ huy (trong quân đội). § Thông huy . ◇Sử Kí : Binh bãi hí hạ, chư hầu các tựu quốc , (Cao Tổ bản kỉ ).
♦ (Động) Chỉ huy. § Thông huy .
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [遊戲] du hí 7. [戲劇] hí kịch 8. [戲弄] hí lộng 9. [兒戲] nhi hí