Bộ 64 手 thủ [6, 10] U+62F3
25331.svg
Show stroke order quyền
 quán
♦ (Danh) Nắm tay. ◎Như: huy quyền đả nhân vung nắm tay đánh người. ◇Lão Xá : Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai (Tứ thế đồng đường , Tam ) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.
♦ (Danh) Một loại võ thuật đánh bằng tay không. ◎Như: quyền cước môn võ dùng tay và chân, đả quyền đánh quyền, thái cực quyền .
♦ (Danh) Lượng từ: quả (đấm). ◎Như: tha liên huy tam quyền nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.
♦ (Danh) Họ Quyền .
1. [八卦拳] bát quái quyền 2. [拳拳] quyền quyền