Bộ 66 攴 phác [3, 7] U+653B
攻
công![]()
gōng
♦ (Động) Đánh, kích. ◎Như:
vi công 圍攻 vây đánh,
mãnh công 猛攻 đánh mạnh,
phản công 反攻 đánh trở lại. ◇Dương Gia Tướng
楊家將:
Tông Bảo tả cố hữu phán, lương cửu chi gian, vị Nhạc Thắng đẳng viết: Thử trận bài đắc quả nhiên kì diệu, đãn diệc hữu bất toàn chi xứ, khả dĩ công chi 宗保左顧右盼,
良久之間,
謂岳勝等曰:
此陣排得果然奇妙,
但亦有不全之處,
可以攻之 (Đệ nhị lục hồi
第二六回).
♦ (Động) Sửa sang. ◎Như:
công kim 攻金 sửa vàng,
công ngọc 攻玉 sửa ngọc.
♦ (Động) Chỉ trích, chê trách. ◇Luận Ngữ
論語:
Phi ngô đồ dã, tiểu tử minh cổ nhi công chi khả dã 非吾徒也,
小子鳴鼓而攻之可也 (Tiên tiến
先進) Không phải là học trò của ta nữa, các trò hãy nổi trống mà chê trách nó đi.
♦ (Động) Trị liệu, chữa trị. ◇Chu Lễ
周禮:
Phàm liệu dương, dĩ ngũ độc công chi 凡療瘍,
以五毒攻 (Thiên quan
天官, Dương y
瘍醫) Phàm chữa bệnh sảy nhọt, lấy năm độc chữa trị.
♦ (Động) Nghiên cứu. ◎Như:
tha chuyên công ứng dụng số học 他專攻應用數學 anh ấy chuyên nghiên cứu về ứng dụng của toán học.
♦ (Danh) Họ
Công.
1.
[攻擊] công kích 2.
[夾攻] giáp công 3.
[內攻] nội công 4.
[進攻] tiến công