Bộ 66 攴 phác [7, 11] U+654F
25935.svg
Show stroke order mẫn
 mǐn
♦ (Hình) Nhanh nhẹn, mau mắn. ◎Như: mẫn tiệp nhanh nhẹn. ◇Luận Ngữ : Quân tử dục nột ư ngôn, nhi mẫn ư hành , (Lí nhân ) Người quân tử chậm chạp (thận trọng) về lời nói, mà nhanh nhẹn về việc làm.
♦ (Hình) Thông minh, thông tuệ. ◎Như: mẫn đạt thông minh sáng suốt, bất mẫn chẳng sáng suốt, ngu dốt (lời nói tự nhún mình). ◇Hàn Dũ : Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Tử Hậu (Liễu Tông Nguyên) hồi nhỏ minh mẫn, (học) không điều gì mà chẳng thông hiểu.
♦ (Phó) Cần cù, gắng gỏi. ◇Luận Ngữ : Ngã phi sanh nhi tri chi giả, hiếu cổ mẫn dĩ cầu chi giả dã , (Thuật nhi ) Ta chẳng phải sinh ra đã biết đạo lí, (ta) thích (văn hóa) cổ mà siêng năng tìm học vậy.
♦ (Danh) Ngón chân cái. § Thông mẫn .
1. [勤敏] cần mẫn 2. [敏感] mẫn cảm 3. [敏銳] mẫn duệ