Bộ 79 殳 thù [9, 13] U+6BBF
27583.svg
殿Show stroke order điện
 diàn
♦ (Danh) Sảnh đường cao lớn (thường chỉ chỗ vua chúa ở, chỗ thờ thần thánh). ◎Như: cung điện 殿 cung vua chúa, Phật điện 殿 đền thờ Phật. § Ghi chú: Ta gọi vua hay thần thánh là điện hạ 殿 là bởi nghĩa đó.
♦ (Danh) Hậu quân, quân đi sau để bảo vệ toàn quân.
♦ (Hình) Cuối, sau cùng. ◎Như: điện quân 殿 quân ở sau cùng.
♦ (Động) Trấn định, trấn thủ, bảo vệ. ◇Luận Ngữ : Mạnh Chi Phản bất phạt, bôn nhi điện, tương nhập môn, sách kì mã, viết: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã , 殿, , , : , (Ung dã ) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Khi binh thua chạy, ông ở lại sau che chở. Khi vào cửa thành, ông quất ngựa, nói rằng: "Không phải tôi dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được". § Ghi chú: Ông Mạnh Chi Phản, làm đại phu nước Lỗ, đã khiêm nhường nói rằng tại con ngựa ông đi chậm chứ chẳng phải ông gan dạ hơn mấy tướng khác.
♦ (Động) Kết thúc, chấm dứt. ◇Tô Thức : Ân cần mộc thược dược, Độc tự điện dư xuân , 殿 (Vũ tình hậu ) Ân cần cây thược dược, Một mình dứt hết mùa xuân còn lại.
1. [殿屎] điện hi 2. [寶殿] bảo điện 3. [宮殿] cung điện