Bộ 85 水 thủy [5, 9] U+6CC9
Show stroke order tuyền, toàn
 quán
♦ (Danh) Suối, nguồn. ◎Như: lâm tuyền rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn, tuyền đài nơi có suối, cũng như hoàng tuyền suối vàng, đều chỉ cõi chết. ◇Âu Dương Tu : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã , , (Túy Ông đình kí ) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.
♦ (Danh) Tiền. § Ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền .
♦ § Ghi chú: Có khi đọc là toàn.
1. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 2. [甘泉] cam tuyền 3. [九泉] cửu tuyền 4. [窮泉] cùng tuyền 5. [噴泉] phún tuyền







§