Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DAF
28079.gif
Show stroke order nhai
 yá
♦ (Danh) Bờ bến, bờ nước. ◇Nguyễn Trãi : Bồng Lai Nhược Thủy yểu vô nhai (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Non Bồng nước Nhược mờ mịt không bờ bến.
♦ (Danh) Biên tế, cực hạn. ◎Như: vô nhai vô tận, không giới hạn. ◇Trang Tử : Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai , (Dưỡng sanh chủ ) Đời ta thì có bờ bến (giới hạn), mà cái biết thì không bờ bến (vô tận).
♦ (Danh) Phương diện, khu vực. ◇Lưu Vũ Tích : Từ nhân các tại nhất nhai cư (Thù vận Châu Lệnh Hồ tướng công ) Những người làm từ mỗi người ở một phương.
♦ (Danh) Chỗ hổng, khe hở.
♦ (Động) Hạn chế, ước thúc.
♦ (Động) Đo, lường. ◇Mạnh Giao : Trách hải thùy năng nhai (Điếu Nguyên Lỗ San ) Biển sâu ai dò được?
1. [海角天涯] hải giác thiên nhai 2. [生涯] sinh nhai, sanh nhai 3. [天涯] thiên nhai