Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6E90
28304.svg
Show stroke order nguyên
 yuán
♦ (Danh) Nguồn. ◎Như: ẩm thủy tư nguyên uống nước nhớ nguồn.
♦ (Danh) Gốc, căn bổn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi? , ? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?
♦ (Danh) Họ Nguyên.
♦ (Phó) Nguyên nguyên cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [病源] bệnh nguyên 3. [本源] bổn nguyên 4. [根源] căn nguyên 5. [來源] lai nguyên 6. [利源] lợi nguyên 7. [能源] năng nguyên 8. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 9. [光源] quang nguyên 10. [辭源] từ nguyên