Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6EB6
Show stroke order dong, dung
 róng
♦ (Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng); hòa lẫn. ◎Như: tuyết vị dong tuyết chưa tan.
♦ (Động) Động, dao động. ◇Lí Thương Ẩn : Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài , (Hà dương ).
♦ (Hình) Tràn đầy (nước). ◇Giang Yêm : Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang , (Giang thượng chi san phú ).
♦ (Hình) Lớn, thịnh.
♦ (Hình) Vẻ an nhàn.
♦ § Thông dong . ◇Hàn Phi Tử : Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy , (Dương quyền ). § Chữ dong ở đây có nghĩa là dong mạo .
♦ § Ghi chú: Cũng đọc là dung.
1. [溶溶] dung dung 2. [溶化] dung hóa







§