Bộ 85 水 thủy [12, 15] U+6F51
28497.svg
Show stroke order bát
 pō,  bō
♦ (Động) Vọt ra, bắn ra ngoài, vẩy (nói về nước, chất lòng) . ◇Nguyễn Du : Khí phạn bát thủy thù lang tạ (Thái Bình mại ca giả ) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung.
♦ (Hình) Ngang ngược, hung tợn. ◇Thủy hử truyện : Bát tặc nả lí khứ (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!
1. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 2. [活潑] hoạt bát