Bộ 94 犬 khuyển [5, 8] U+72D7
29399.svg
Show stroke order cẩu
 gǒu
♦ (Danh) Con chó. ◇Pháp Hoa Kinh : Tróc cẩu lưỡng túc, phác linh thất thanh , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).
♦ (Danh) Họ Cẩu.
1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [狗盜] cẩu đạo 3. [狗屠] cẩu đồ 4. [狗熊] cẩu hùng 5. [狗馬] cẩu mã 6. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 7. [狗賊] cẩu tặc 8. [狗彘] cẩu trệ 9. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 10. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 11. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 12. [芻狗] sô cẩu