Bộ 112 石 thạch [10, 15] U+78BC
Show stroke order
 mǎ
♦ (Danh) Số, số hiệu. ◎Như: điện thoại hiệu mã số điện thoại, mật mã số hiệu mật, hiệt mã số trang. § Ghi chú: mã Trung Quốc: , mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, mã La Mã: I II II IV V VI VII VIII IX X.
♦ (Danh) Dụng cụ biểu thị số. ◎Như: kiếp mã quả cân.
♦ (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài (phiên âm tiếng Anh yard), bằng 0.914 m (m = công xích ). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự tình. ◎Như: giá thị lưỡng mã sự đó là hai chuyện khác nhau. (3) Đơn vị lợi suất, bằng 0.25%.
1. [號碼] hiệu mã 2. [起碼] khởi mã 3. [碼頭] mã đầu 4. [碼瑙] mã não







§