Bộ 113 示 thị [5, 9] U+7956
31062.svg
Show stroke order tổ
 zǔ,  jiē
♦ (Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). ◎Như: tổ phụ mẫu ông bà nội, ngoại tổ phụ mẫu ông bà ngoại. ◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ , , , (Bộ xà giả thuyết ) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
♦ (Danh) Chỉ người đời trước. ◎Như: viễn tổ tổ tiên xa, tiên tổ tổ tiên.
♦ (Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên (thủy tổ ).
♦ (Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái. ◇Trịnh Huyền : Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã : , , Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
♦ (Danh) Họ Tổ.
♦ (Động) Tế thần đường (lộ thần ). § Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là tế tổ .
♦ (Động) Tiễn hành. ◎Như: tổ tiễn đưa tiễn. ◇Liêu trai chí dị : Hoàn ông trương diên tổ tiễn , (Tiên nhân đảo ) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
♦ (Động) Noi theo. ◇Trung Dung : Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
♦ (Động) Quen, biết.
1. [彭祖] bành tổ 2. [高祖] cao tổ 3. [家祖] gia tổ 4. [家祖母] gia tổ mẫu 5. [佛祖] phật tổ 6. [初祖] sơ tổ 7. [先祖] tiên tổ