Bộ 118 竹 trúc [6, 12] U+7B4B
31563.svg
Show stroke order cân
 jīn,  qián
♦ (Danh) Gân. § Ghi chú: Còn gọi là nhận đái . ◎Như: ngưu đề cân gân bò.
♦ (Danh) Bắp thịt. ◎Như: cân cốt tựu suy thịt xương suy yếu. ◇Tân Đường Thư : Sản lương mã, thủ tự thác đà, cân cách tráng đại, nhật trung trì sổ bách lí , , , (Hồi Cốt truyện ) Sinh sản ngựa tốt, đầu giống lạc đà, thịt xương to mạnh, một ngày chạy được mấy trăm dặm.
♦ (Danh) Gân (ống dẫn tĩnh mạch). ◎Như: thanh cân bộc lộ gân xanh lòi ra.
♦ (Danh) Vật thể hình dài, chắc, có tính co giãn. ◎Như: tượng bì cân dây chun, dây cao su, cương cân cốt sắt.
1. [筋骨] cân cốt 2. [筋力] cân lực 3. [筋肉] cân nhục