Bộ 118 竹 trúc [9, 15] U+7BB4
Show stroke order châm
 zhēn,  jiǎn
♦ (Danh) Tên một thể văn, viết để khuyên răn.
♦ (Danh) Kim dùng để châm cứu (đông y).
♦ (Danh) Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một châm .
♦ (Động) Khuyên răn. ◇Tả truyện : Châm chi viết, dân sanh tại cần , (Tuyên Công thập nhị niên ) Khuyên rằng dân sống do chăm chỉ.
1. [箴諫] châm gián 2. [箴言] châm ngôn 3. [箴規] châm quy







§