Bộ 120 糸 mịch [4, 10] U+7D1A
32026.svg
Show stroke order cấp
 jí
♦ (Danh) Thứ bậc. ◎Như: cao cấp cấp bậc cao, đặc cấp cấp bậc đặc biệt.
♦ (Danh) Bậc học. ◎Như: nhị niên cấp bậc năm thứ hai.
♦ (Danh) Bậc thềm. ◎Như: thập cấp lên thềm, thạch cấp bậc đá.
♦ (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho bậc thềm, tầng lầu tháp. ◎Như: bách cấp thạch giai bệ thềm đá một trăm bậc. (2) Đơn vị phân chia mức độ, thứ bậc của sự vật. ◎Như: tấn thăng tam cấp thăng lên ba bậc, địa chấn cường độ phân vi thất cấp độ mạnh của động đất chia làm bảy mức.
♦ (Danh) Đầu người. § Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố hướng tiền nhất đao khảm hạ Đinh Nguyên thủ cấp (Đệ tam hồi) (Lã) Bố giơ đao tới trước chặt đứt đầu Đinh Nguyên.
1. [高級] cao cấp 2. [級數] cấp số 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [加級] gia cấp 5. [品級] phẩm cấp 6. [初級] sơ cấp 7. [超級] siêu cấp 8. [三級] tam cấp 9. [升級] thăng cấp 10. [上級] thượng cấp