Bộ 122 网 võng [8, 13] U+7F6A
32618.svg
Show stroke order tội
 zuì
♦ (Danh) Lỗi lầm. ◎Như: tương công thục tội đem công chuộc lỗi. ◇Sử Kí : Thử thiên chi vong ngã, phi chiến chi tội dã , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đây là trời bỏ ta, chứ không phải lỗi tại ta đánh không giỏi.
♦ (Danh) Hành vi phạm pháp, việc làm trái luật pháp. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thủ ngã hồi kinh vấn tội (Đệ nhất hồi ) Bắt ta về kinh hỏi tội.
♦ (Danh) Nỗi khổ. ◎Như: bài tội chịu khổ, thụ bất liễu giá cá tội chịu không nổi cái ách đó.
♦ (Danh) Hình phạt. ◇Sử Kí : Sát nhân giả tử, thương nhân cập đạo để tội , (Cao Tổ bản kỉ ) Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì chịu hình phạt.
♦ (Động) Lên án, trách cứ. ◎Như: quái tội quở trách. ◇Tả truyện : Vũ, Thang tội kỉ , (Trang Công thập nhất niên ) Vua Vũ, vua Thang tự trách lỗi mình.
1. [抵罪] để tội 2. [定罪] định tội 3. [弔民伐罪] điếu dân phạt tội 4. [詰罪] cật tội 5. [告罪] cáo tội 6. [功罪] công tội 7. [免罪] miễn tội 8. [原罪] nguyên tội 9. [犯罪] phạm tội 10. [伐罪] phạt tội 11. [罪名] tội danh 12. [罪責] tội trách