Bộ 123 羊 dương [3, 9] U+7F8E
32654.svg
Show stroke order
 měi
♦ (Hình) Đẹp, xinh. ◎Như: hoa mĩ đẹp đẽ, mạo mĩ mặt đẹp, tha trưởng đắc thập phân điềm mĩ cô ta mười phần xinh đẹp.
♦ (Hình) Tốt, hay, ngon. ◎Như: tiên mĩ tươi ngon, hoàn mĩ hoàn hảo, giá liêm vật mĩ giá rẻ hàng tốt.
♦ (Hình) Hài lòng, khoái chí, đắc ý.
♦ (Danh) Người con gái đẹp. ◇Thi Kinh : Hữu mĩ nhất nhân (Dã hữu mạn thảo ) Có một người con gái xinh đẹp.
♦ (Danh) Đức hạnh, sự vật tốt. ◇Quản Tử : Ngôn sát mĩ ố ((Trụ hợp ) Xét rõ việc tốt việc xấu.
♦ (Danh) Nước , nói tắt của Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc United States of America.
♦ (Danh) Châu , nói tắt của Mĩ Lợi Gia America.
♦ (Động) Khen ngợi. ◎Như: tán mĩ khen ngợi. ◇Mao Thi tự : Mĩ Triệu Bá dã (Cam đường ) Khen Triệu Bá vậy.
♦ (Động) Làm cho đẹp, làm cho tốt. ◎Như: dưỡng nhan mĩ dong săn sóc sửa sang sắc đẹp.
1. [歐美] âu mĩ 2. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 3. [優美] ưu mĩ 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [完美] hoàn mĩ 6. [美元] mĩ nguyên 7. [美國] mĩ quốc 8. [南美] nam mĩ 9. [審美] thẩm mĩ 10. [精美] tinh mĩ 11. [全美] toàn mĩ