Bộ 124 羽 vũ [12, 18] U+7FFC
32764.svg
Show stroke order dực
 yì
♦ (Danh) Cánh (chim, sâu, v.v.). ◎Như: thiền dực cánh ve sầu, điểu dực cánh chim.
♦ (Danh) Cánh (quân đội, máy bay, v.v.). ◎Như: Phép quân ngày xưa chia làm ba cánh, hai cánh bên gọi là tả dực cánh quân bên trái, và hữu dực cánh quân bên mặt.
♦ (Danh) Sao Dực.
♦ (Danh) Vây cá.
♦ (Danh) Thuyền. ◇Trương Hiệp : Nhĩ nãi phù tam dực, hí trung chỉ , (Thất mệnh ) Ngươi bèn chèo ba thuyền, vui chơi ở bãi giữa sông.
♦ (Danh) Tên đất.
♦ (Danh) Họ Dực.
♦ (Động) Giúp đỡ, trợ giúp. ◎Như: phụ dực giúp rập, dực đái phò tá.
♦ (Động) Che chở. ◎Như: yến dực di mưu mưu tính cho đàn sau, noãn dực nuôi nấng che chở cho nên người.
♦ (Động) Ấp con (chim). ◎Như: yến dực chim yến ấp con.
♦ (Hình) Kính cẩn, nghiêm cẩn. ◇Luận Ngữ : Một giai xu, dực như dã , (Hương đảng ) (Khổng Tử) lui về chỗ ngồi, vẻ cung kính.
♦ (Hình) Quy củ, chỉnh tề.
♦ (Hình) Thứ nhì, sau. § Thông dực . ◎Như: dực nhật ngày mai.
1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [右翼] hữu dực