Bộ 124 羽 vũ [14, 20] U+8000
32768.svg
耀Show stroke order diệu
 yào
♦ (Động) Rọi sáng, chiếu sáng, chói. ◎Như: diệu nhãn 耀 chói mắt. ◇Tây du kí 西: Yên hà thường chiếu diệu 耀 (Đệ nhất hồi) Khói ráng thường chiếu rọi.
♦ (Động) Làm cho rạng rỡ, hiển dương. ◎Như: quang tông diệu tổ 耀 làm rạng rỡ tổ tiên.
♦ (Động) Tự khoe khoang. ◎Như: diệu vũ dương uy 耀 diễu võ dương oai, giơ nanh múa vuốt.
♦ (Hình) Vẻ vang, rực rỡ. ◇Hồng Lâu Mộng : Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 耀, (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ham thích.
1. [照耀] chiếu diệu 2. [耀眼] diệu nhãn 3. [炫耀] huyễn diệu 4. [誇耀] khoa diệu 5. [光耀] quang diệu