Bộ 140 艸 thảo [8, 12] U+83CA
33738.svg
Show stroke order cúc
 jú
♦ (Danh) Cây cúc, nở hoa mùa thu, có nhiều loại, dùng làm ẩm liệu, chế thuốc. ◇Đào Uyên Minh : Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn , (Quy khứ lai từ ) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.
♦ (Danh) Họ Cúc.
1. [菊花] cúc hoa 2. [菊花酒] cúc hoa tửu 3. [菊月] cúc nguyệt