Bộ 142 虫 trùng [10, 16] U+878D
34701.svg
Show stroke order dung, dong
 róng
♦ (Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.
♦ (Động) Tan, tan tác. ◎Như: tuyết dung tuyết tan, tiêu dung ý kiến tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).
♦ (Động) Điều hòa, hòa lẫn. ◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn với nhau.
♦ (Động) Lưu thông. ◎Như: kim dung thị tràng thị trường tiền tệ (lưu thông).
♦ (Hình) Vui hòa. ◎Như: kì nhạc dung dung nhạc vui hòa.
♦ (Hình) Lâu dài, trường cửu. ◇Thái Ung : Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị , (Quách Hữu Đạo bi văn ) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.
♦ (Danh) Thần lửa. § Tức là chúc dung .
♦ § Ghi chú: Cũng đọc là dong.
1. [融合] dung hợp 2. [融化] dung hóa 3. [金融] kim dung