Bộ 145 衣 y [3, 9] U+886B
34923.svg
Show stroke order sam
 shān
♦ (Danh) Chỉ chung quần áo. ◇Trần Nhân Tông : Giá Chi vũ bãi thí xuân sam (Tức sự ) Múa Giá Chi xong, thử áo xuân. § Ghi chú: Giá Chi là một điệu múa đời Đường.
♦ (Danh) Áo đơn, áo mỏng. ◎Như: hãn sam áo lót, áo nhẹ thấm được mồ hôi. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phương thoát hạ long phượng hãn sam, giảo phá chỉ tiêm, tả liễu huyết chiếu, thụ dữ Trương Tập , , , (Đệ bách cửu hồi) (Tào) Phương bèn cởi long bào lót mình, cắn vào đầu ngón tay, lấy máu viết chiếu trao cho Trương Tập.
1. [青衫] thanh sam 2. [長衫] trường sam