Bộ 145 衣 y [8, 14] U+88FD
35069.svg
Show stroke order chế
 zhì
♦ (Động) Cắt may (làm thành quần áo). ◇Hậu Hán thư : Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình , (Nam man truyện ) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.
♦ (Động) Làm ra, tạo ra. ◇Tân Đường Thư : Cấm tư chế giả (Liễu Công Xước truyện ) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.
♦ (Danh) Thơ văn, tác phẩm. ◎Như: ngự chế thơ văn do vua làm.
♦ (Danh) Khuôn phép, dạng thức. ◎Như: thể chế cách thức. ◇Hán Thư : Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ , . (Thúc Tôn Thông truyện ) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.
1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác