Bộ 149 言 ngôn [4, 11] U+8A2A
35370.svg
Show stroke order phóng, phỏng
访  fǎng
♦ (Động) Hỏi. ◎Như: thái phóng dân tục xét hỏi tục dân. ◇Tả truyện : Sử Nhiễm Hữu phóng chư Trọng Ni 使 (Ai Công thập nhất niên ) Sai Nhiễm Hữu hỏi Trọng Ni.
♦ (Động) Dò xét, điều tra. ◎Như: phóng nã đi dò bắt kẻ phạm tội, phóng sự (nhà báo) điều tra, thông tin.
♦ (Động) Tìm lục. ◎Như: phóng bi tìm lục các bia cũ, phóng cổ tìm tòi cổ tích.
♦ (Động) Thăm hỏi, yết kiến. ◎Như: tương phóng cùng đến thăm nhau. ◇Nguyễn Du : Tha nhật Nam quy tương hội phóng, Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư , (Lưu biệt cựu khế Hoàng ) Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Đầu đã có người đốn củi, người đánh cá.
♦ (Danh) Họ Phóng.
♦ § Còn đọc là phỏng.
1. [訪古] phỏng cổ 2. [訪問] phỏng vấn