Bộ 149 言 ngôn [7, 14] U+8AA0
35488.svg
Show stroke order thành
 chéng
♦ (Danh) Lòng chân thực. ◇Vương Bột : Cảm kiệt bỉ thành, cung sơ đoản dẫn , (Đằng Vương Các tự ) Xin hết lòng thành quê kệch, cung kính làm bài từ ngắn này.
♦ (Hình) Thật, không dối. ◎Như: thành phác thật thà, chân thật, thành chí khẩn thiết, thật tình.
♦ (Phó) Quả thật, thật sự. ◎Như: thành nhiên quả nhiên. ◇Sử Kí : Tướng quốc thành thiện Sở thái tử hồ? (Xuân Thân Quân truyện ) Tướng quốc thật sự giao hiếu với thái tử nước Sở ư?
♦ (Liên) Giả như, nếu thật. ◇Sử Kí : Thành năng thính thần chi kế, mạc nhược lưỡng lợi nhi câu tồn , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nếu quả chịu nghe theo kế của thần, thì không gì bằng làm lợi cho cả đôi bên, để đôi bên cùng tồn tại.
1. [丹誠] đan thành 2. [至誠] chí thành 3. [專誠] chuyên thành 4. [誠敬] thành kính 5. [誠懇] thành khẩn 6. [誠實] thành thật