Bộ 154 貝 bối [4, 11] U+8CA7
36007.svg
Show stroke order bần
 pín
♦ (Hình) Nghèo. ◎Như: bần sĩ học trò nghèo.
♦ (Hình) Thiếu. ◎Như: bần huyết bệnh bệnh thiếu máu.
♦ (Hình) Lời nói nhún mình. ◎Như: bần tăng kẻ tu hành hèn dốt này.
♦ (Hình) Lắm điều, lắm lời. ◎Như: bần chủy lắm mồm.
♦ (Động) Làm cho nghèo khó, thiếu thốn. ◇Tuân Tử : Tắc thiên bất năng bần (Thiên luận ) Thì trời không thể để cho nghèo khó.
♦ (Danh) Hoàn cảnh nghèo khó, thiếu thốn. ◇Luận Ngữ : Quân tử ưu đạo bất ưu bần (Vệ Linh Công ) Người quân tử lo không đạt đạo, chứ không lo nghèo.
1. [安貧] an bần 2. [安貧樂道] an bần lạc đạo 3. [貧道] bần đạo 4. [貧窮] bần cùng 5. [貧民] bần dân 6. [貧禍] bần họa 7. [貧寒] bần hàn 8. [貧血] bần huyết 9. [貧困] bần khốn 10. [貧乏] bần phạp 11. [貧富不均] bần phú bất quân 12. [貧士] bần sĩ 13. [貧賤] bần tiện 14. [貧賤交] bần tiện giao 15. [賑貧] chẩn bần