Bộ 154 貝 bối [9, 16] U+8CED
Show stroke order đổ
 dǔ
♦ (Danh) Cờ bạc. ◎Như: đổ bác trò cờ bạc. ◇Liêu trai chí dị : Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi , (Đổ phù ) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.
♦ (Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc. ◎Như: đả đổ đánh cuộc. ◇Thủy hử truyện : Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại , (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
♦ (Động) Thu được, lấy được. ◇Sầm Tham : Tướng quân túng bác tràng tràng thắng, đổ đắc Thiền Vu điêu thử bào , (Triệu tướng quân ca ).
♦ (Động) Nhờ cậy, dựa vào. ◇Quan Hán Khanh : Yếu khán thập ma thiên hỉ đáo mệnh? Chỉ đổ bổn sự, tố đắc khứ tự khứ tố ? , (Đậu nga oan , Đệ nhị chiệp ).
1. [打賭] đả đổ 2. [賭咒] đổ chú 3. [賭氣] đổ khí 4. [賭誓] đổ thệ 5. [賭場] đổ trường







§