Bộ 156 走 tẩu [5, 12] U+8D85
36229.svg
Show stroke order siêu
 chāo,  chǎo,  chào,  tiào
♦ (Động) Nhảy. ◇Tả truyện : Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất , , (Chiêu Công nguyên niên ) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
♦ (Động) Vượt qua. ◎Như: siêu việt điên phong vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử : Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải , (Lương Huệ Vương thượng ) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
♦ (Động) Vượt trội. ◎Như: siêu quần vượt hơn cả đàn, siêu đẳng vượt trội hơn cả các bực.
♦ (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: siêu thoát thoát khỏi trần tục, siêu dật vượt ra ngoài dung tục, siêu độ vong hồn độ thoát vong hồn.
♦ (Hình) Xa. ◇Khuất Nguyên : Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn , (Cửu ca , Quốc thương ) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.
1. [班超] ban siêu 2. [高超] cao siêu 3. [超級] siêu cấp 4. [超逸] siêu dật 5. [超越] siêu việt