Bộ 173 雨 vũ [11, 19] U+9727
38695.svg
Show stroke order vụ
 wù,  méng
♦ (Danh) Sương mù. § Xa đất là vân mây, gần đất là vụ mù. ◇Đỗ Phủ : Hương vụ vân hoàn thấp (Nguyệt dạ ) Sương thơm làm ướt mái tóc mai. Tản Đà dịch thơ: Sương sa thơm ướt mái đầu.
♦ (Danh) Cái gì giống như bụi nước, sương mù đều gọi là vụ. ◎Như: phún vụ khí bình phun bụi nước, bụi chất lỏng.
1. [滿頭霧水] mãn đầu vụ thủy 2. [噴霧器] phún vụ khí 3. [煙霧] yên vụ