Bộ 202 黍 thử [3, 15] U+9ECE
黎
lê![]()
lí
♦ (Hình) Đông đảo, nhiều người. ◎Như:
lê thứ 黎庶 thứ dân,
lê dân 黎民 dân chúng, bách tính. § Cũng gọi là
lê nguyên 黎元.
♦ (Hình) Đen. § Thông với
lê 黧. ◎Như:
nhan sắc lê hắc 顏色黎黑 mặt mày đen đủi.
♦ (Phó) Gần, sắp. ◎Như:
lê minh 黎明 gần sáng, tờ mờ sáng. ◇Tô Mạn Thù
蘇曼殊:
Lê minh, pháp sự cáo hoàn 黎明,
法事告完 (Đoạn hồng linh nhạn kí
斷鴻零雁記) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.
♦ (Danh) Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông
廣東, Quảng Tây
廣西, đảo Hải Nam
海南.
♦ (Danh) Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương
殷商, nay thuộc tỉnh Sơn Tây
山西, Trung Quốc.
♦ (Danh) Họ
Lê.
1.
[巴黎] ba lê 2.
[黔黎] kiềm lê 3.
[黎黃] lê hoàng