Bộ 202 黍 thử [3, 15] U+9ECE
40654.svg
Show stroke order
 lí
♦ (Hình) Đông đảo, nhiều người. ◎Như: lê thứ thứ dân, lê dân dân chúng, bách tính. § Cũng gọi là lê nguyên .
♦ (Hình) Đen. § Thông với . ◎Như: nhan sắc lê hắc mặt mày đen đủi.
♦ (Phó) Gần, sắp. ◎Như: lê minh gần sáng, tờ mờ sáng. ◇Tô Mạn Thù : Lê minh, pháp sự cáo hoàn , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.
♦ (Danh) Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông , Quảng Tây 西, đảo Hải Nam .
♦ (Danh) Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương , nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.
♦ (Danh) Họ .
1. [巴黎] ba lê 2. [黎黃] lê hoàng