Bộ 9 人 nhân [4, 6] U+4F10
20240.svg
Show stroke order phạt
 fá
♦ (Động) Đánh, đem binh đi đánh dẹp. ◎Như: chinh phạt đem quân đi đánh nơi xa.
♦ (Động) Nện, đập. ◎Như: phạt cổ đánh trống.
♦ (Động) Chặt, đốn. ◎Như: phạt mộc chặt cây.
♦ (Động) Khoe công. ◇Luận Ngữ : Mạnh Chi Phản bất phạt (Ung dã ) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. § Xem thêm chữ 殿.
♦ (Động) Đâm chém, đánh giết.
1. [弔民伐罪] điếu dân phạt tội 2. [吊伐] điếu phạt 3. [步伐] bộ phạt 4. [矜伐] căng phạt 5. [征伐] chinh phạt 6. [伐鼓] phạt cổ 7. [伐木] phạt mộc 8. [伐謀] phạt mưu 9. [伐罪] phạt tội 10. [伐善] phạt thiện