Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F5B
20315.svg
Show stroke order phật, phất, bột, bật
 fó,  fú
♦ (Danh) Dịch âm tiếng Phạn "buddha", nói đủ là Phật đà , bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hóa cho người được hoàn toàn giác ngộ. Tín đồ tôn xưng người sáng lập Phật giáo Thích Ca Mâu Ni Phật .
♦ (Danh) Theo Phật giáo, chỉ người tu hành viên mãn. ◇Lâu Thược : Nhữ kí tố liễu tri huyện, cánh vọng tố Phật da? , (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích ) Ông đã làm tri huyện rồi, còn mong tu làm Phật nữa à?
♦ (Danh) Tỉ dụ người từ bi.
♦ (Danh) Phật học, Phật giáo.
♦ (Danh) Tượng Phật.
♦ (Danh) Kinh Phật. ◇Lâu Thược : Thối dĩ quán châu tụng Phật 退 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích ) Lui về lần hạt chuỗi tụng (kinh) Phật.
♦ (Danh) Phật lang dịch âm chữ "franc", quan tiền Pháp.
♦ Một âm là phất. § Thông phất .
♦ Một âm là bột. § Thông bột .
♦ Một âm là bật. § Thông bật .
1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [抱佛脚] bão phật cước 3. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 4. [仿佛] phảng phất 5. [佛誕日] phật đản nhật 6. [佛佗] phật đà 7. [佛堂] phật đường 8. [佛境] phật cảnh 9. [佛州] phật châu 10. [佛家] phật gia 11. [佛戒] phật giới 12. [佛教] phật giáo 13. [佛海] phật hải 14. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 15. [佛經] phật kinh 16. [佛老] phật lão 17. [佛門] phật môn 18. [佛日] phật nhật 19. [佛法] phật pháp 20. [佛法僧] phật pháp tăng 21. [佛果] phật quả 22. [佛國] phật quốc 23. [佛剎] phật sát 24. [佛祖] phật tổ 25. [佛子] phật tử 26. [佛心] phật tâm 27. [佛心宗] phật tâm tông 28. [佛土] phật thổ, phật độ 29. [佛樹] phật thụ 30. [佛手] phật thủ 31. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên