Bộ 32 土 thổ [14, 17] U+58D3
22739.svg
Show stroke order áp
 yā,  yà
♦ (Động) Đè, ép. ◎Như: áp khỏa đè sụp, Thái San áp đính Thái Sơn đè đầu. ◇Thủy hử truyện : Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả.
♦ (Động) Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế). ◎Như: trấn áp đàn áp, khi áp lấn ép, biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã anh đừng chụp mũ áp chế tôi.
♦ (Động) Đến sát, kề lại gần. ◎Như: đại quân áp cảnh đại quân đến sát biên giới.
♦ (Động) Chận lại, đọng lại, ngâm giữ. ◎Như: tích áp công văn ngâm giữ công văn.
♦ (Động) Vượt hơn, thắng hơn. ◇Mã Trí Viễn : Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên (Thanh sam lệ ) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên. ◇Hồng Lâu Mộng : Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong , 西, 西 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông.
♦ (Động) Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt. ◎Như: tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai , nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho.
♦ (Danh) Áp suất, sức ép. ◎Như: khí áp áp suất không khí (khí quyển), huyết áp áp suất máu, điện áp áp suất điện.
1. [壓迫] áp bách 2. [壓制] áp chế 3. [壓力] áp lực 4. [壓服] áp phục 5. [烏壓壓] ô áp áp 6. [鎮壓] trấn áp