Bộ 40 宀 miên [12, 15] U+5BE9
Show stroke order thẩm
 shěn
♦ (Động) Xét rõ, xét kĩ, nghiên cứu. ◇Lã Thị Xuân Thu : Cố thẩm đường hạ chi âm, nhi tri nhật nguyệt chi hành, âm dương chi biến , , (Thận đại lãm , Sát kim ) Cho nên tìm hiểu cái bóng nhà chiếu xuống, thì biết đường đi của mặt trời mặt trăng và sự biến hóa của âm dương.
♦ (Động) Xét đoán, xét hỏi. ◎Như: thẩm phán xét xử, thẩm tấn xét hỏi.
♦ (Động) Biết rõ. § Thông thẩm , thẩm . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà? , , , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?
♦ (Động) Cẩn thận, thận trọng.
♦ (Trợ) Quả là, đúng. ◎Như: thẩm như thị dã quả đúng như thế.
♦ (Phó) Tường tận, kĩ lưỡng, chu đáo. ◇Liêu trai chí dị : Thẩm cố chi, tứ chi giai như nhân, đãn vĩ thùy hậu bộ , , (Cổ nhi ) Nhìn kĩ, bốn chân tay đều như người, chỉ khác có cái đuôi thòng xuống ở đằng sau.
♦ (Danh) Họ Thẩm.
1. [陪審] bồi thẩm 2. [終審] chung thẩm 3. [初審] sơ thẩm 4. [再審] tái thẩm 5. [審覈] thẩm hạch 6. [審核] thẩm hạch 7. [審美] thẩm mĩ 8. [審議] thẩm nghị 9. [審判] thẩm phán 10. [審查] thẩm tra 11. [審問] thẩm vấn







§